目的
[mù dì] [目 的]
mục đích; mục tiêu
想要达到的目标或意图
你去中国的目的是什么?
nǐ qù zhōng guó de mù dì shì shén me?Mục đích bạn đi Trung Quốc là gì?
个
对,去那边收集新项目的数据。
duì, qù nà biān shōu jí xīn xiàng mù dì shù jù.Đúng vậy, đi đến đó thu thập dữ liệu dự án mới.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过我大致了解了这个项目的情况。
wǒ dà zhì liǎo jiě le zhè ge xiàng mù dì qíng kuàng.Tôi đã nắm đại khái tình hình của dự án này.
先别急,你了解项目的目标吗?
xiān bié jí, nǐ liǎo jiě xiàng mù dì mù biāo ma?Đừng vội, em hiểu mục tiêu của dự án không?
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由