目前
[mù qián] [目 前]
hiện tại; bây giờ
指说话的时候,当前。
我目前住在北京。
wǒ mù qián zhù zài běi jīng.Hiện tại tôi đang sống ở Bắc Kinh.
嗯,我目前没什么安排,怎么了吗?
èn, wǒ mù qián méi shén me ān pái, zěn me le ma?Ừm, hiện tại tớ không có lịch gì, sao thế?
Trong bài: Nhờ giúp chuyển đồ我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
那目前有什么可行的商业保护模式吗?
nà mù qián yǒu shén me kě xíng de shāng yè bǎo hù mó shì ma?Vậy hiện tại có mô hình bảo tồn thương mại nào khả thi không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得