即
[jí]
tức là; nghĩa là; tức
就是;靠近;就
所谓成功,即在平凡的岗位上坚持做到极致。
suǒ wèi chéng gōng, jí zài píng fán de gǎng wèi shàng jiān chí zuò dào jí zhì.Cái gọi là thành công, tức là kiên trì làm việc hết mình ở vị trí bình thường.
ngay; lập tức; sắp
当下;立刻;即将
收到通知后,他即刻赶赴现场。
shōu dào tōng zhī hòu, tā jí kè gǎn fù xiàn chǎng.Sau khi nhận thông báo, anh ấy lập tức đến hiện trường.
dù; cho dù
假设;即使
即或失败,这种尝试也值得。
jí huò shī bài, zhè zhǒng cháng shì yě zhí dé.Cho dù thất bại, sự thử nghiệm này cũng đáng giá.
tiếp cận; lên (ngôi)
靠近;登上
新国王即位后实行了一系列改革。
xīn guó wáng jí wèi hòu shí xíng le yí xì liè gǎi gé.Tân vương sau khi lên ngôi đã thực hiện một loạt cải cách.
正好我缺一个包,我想当即就买下来。
zhèng hǎo wǒ quē yí gè bāo, wǒ xiǎng dāng jí jiù mǎi xià lái.Đúng lúc mình thiếu một cái túi, mình muốn mua ngay.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…听到这个消息,他立即出发了。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lì jí chū fā le.Nghe được tin này, anh ấy lập tức xuất phát.
带身份证就行,填好表以后交费即可。
dài shēn fèn zhèng jiù xíng, tián hǎo biǎo yǐ hòu jiāo fèi jí kě.Chỉ cần mang chứng minh thư, điền xong biểu mẫu rồi nộp học phí là được.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học