即为
[jí wéi] [即 为]
được coi là; được định nghĩa là; được gọi là
给您带来不便,我们深表歉意。我们立即为您协调处理,请您先到休息区稍作休息。
gěi nín dài lái bú biàn, wǒ men shēn biǎo qiàn yì. wǒ men lì jí wèi nín xié tiáo chǔ lǐ, qǐng nín xiān dào xiū xi qū shāo zuò xiū xi.Xin gửi lời xin lỗi sâu sắc vì sự bất tiện đã gây ra cho ông. Chúng tôi sẽ lập tức điều phối xử lý cho ông, xin ông qua khu vực nghỉ ngơi ngồi chờ một lát.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách伤口的鲜血不断往下淌,医生立即为他止血。
shāng kǒu de xiān xuè bú duàn wǎng xià tǎng, yī shēng lì jí wèi tā zhǐ xuè.Máu tươi từ vết thương liên tục chảy rỉ ra, bác sĩ lập tức cầm máu cho anh ấy.