作为【作為】
[zuò wéi] [作 为]
với tư cách là
作为学生,我们应该认真学习。
zuò wéi xué shēng, wǒ men yīng gāi rèn zhēn xué xí.Là học sinh, chúng ta nên học tập nghiêm túc.
thành tựu, đóng góp; việc làm
做出的成绩或指行为
年轻人应该努力工作,有所作为。
nián qīng rén yīng gāi nǔ lì gōng zuò, yǒu suǒ zuò wéi.Người trẻ nên nỗ lực làm việc để tạo nên thành tựu.
coi là, xem như, lấy làm
当做;看作
我把这次经历作为宝贵的回忆。
wǒ bǎ zhè cì jīng lì zuò wéi bǎo guì de huí yì.Tôi xem trải nghiệm lần này như một kỷ niệm quý giá.
那作为普通读者,我们应该怎样避免被误导呢?
nà zuò wéi pǔ tōng dú zhě, wǒ men yīng gāi zěn yàng bì miǎn bèi wù dǎo ne?Vậy với tư cách là độc giả bình thường, chúng ta nên tránh bị dẫn dắt thế nào ạ?
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội他送了我一盒巧克力作为礼物。
tā sòng le wǒ yì hé qiǎo kè lì zuò wéi lǐ wù.Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà.
经理说这不算生病,根本不能作为请假的理由。
jīng lǐ shuō zhè bú suàn shēng bìng, gēn běn bù néng zuò wéi qǐng jià de lǐ yóu.Quản lý nói đây không tính là bị bệnh, căn bản không thể coi là lý do xin nghỉ.
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至