当作【當作】
[dàng zuò] [当 作]
coi như
看成、视为。
她把学习外语当作一种乐趣,每天坚持练习。
tā bǎ xué xí wài yǔ dàng zuò yì zhǒng lè qù, měi tiān jiān chí liàn xí.Cô ấy xem việc học ngoại ngữ như một niềm vui, kiên trì luyện tập mỗi ngày.
只要不是极端天气我都会来,把这当作对意志的磨练。
zhǐ yào bú shì jí duān tiān qì wǒ dōu huì lái, bǎ zhè dāng zuò duì yì zhì de mó liàn.Chỉ cần không phải thời tiết cực đoan mình đều sẽ đến, coi như đây là sự rèn luyện ý chí.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…很多人把宠物当作自己的家人。
hěn duō rén bǎ chǒng wù dàng zuò zì jǐ de jiā rén.Nhiều người coi thú cưng như người nhà của mình.
这其实是很多人的误解,仅仅把《诗经》当作普通抒情诗。
zhè qí shí shì hěn duō rén de wù jiě, jǐn jǐn bǎ« shī jīng» dàng zuò pǔ tōng shū qíng shī.Đây thực ra là sự hiểu sai của nhiều người, khi chỉ coi "Kinh Thi" là thơ trữ tình thông thường.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝