看成
[kàn chéng] [KHÁN 成]
xem như là
把某种事物当作另一种事物
他总是把别人的批评看成前进的动力。
tā zǒng shì bǎ bié rén de pī píng kàn chéng qián jìn de dòng lì.Anh ấy luôn xem những lời phê bình của người khác là động lực tiến bước.
既然这样,现在能把这次失误看成一次学习的机会吗?
jì rán zhè yàng, xiàn zài néng bǎ zhè cì shī wù kàn chéng yí cì xué xí de jī huì ma?Đã vậy thì giờ em có thể xem lần sai sót này là một cơ hội học hỏi không?
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免就我的观察而言,东方家庭常把同住看成照顾,也是表达亲情的方式。
jiù wǒ de guān chá ér yán, dōng fāng jiā tíng cháng bǎ tóng zhù kàn chéng zhào gù, yě shì biǎo dá qīn qíng de fāng shì.Theo quan sát của tôi, gia đình phương Đông thường xem sống chung là chăm sóc, cũng là cách thể hiện tình thân.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá