XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

作

[zuò]

làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ

这家手工小作坊专门制作传统工艺品。

zhè jiā shǒu gōng xiǎo zuō fang zhuān mén zhì zuò chuán tǒng gōng yì pǐn.

Xưởng nhỏ thủ công này chuyên sản xuất đồ mỹ nghệ truyền thống.

Xưởng, lò thủ công (đọc zuō)

作坊,手工业工场(读 zuō)

木作师傅正在精心雕刻这扇木门。

mù zuò shī fu zhèng zài jīng xīn diāo kè zhè shàn mù mén.

Thợ xưởng gỗ đang tỉ mỉ chạm khắc cánh cửa gỗ này.

原来说明动作要用这个“地”。

yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.

Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

那你找到上次作业的错误了吗?

nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?

Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到