叫作
[jiào zuò] [叫 作]
gọi; được gọi là
给事物取名或称呼
这个东西叫作电脑。
zhè ge dōng xī jiào zuò diàn nǎo.Thứ này được gọi là máy tính.
南方人把这种习惯叫作“饮茶”。
nán fāng rén bǎ zhè zhǒng xí guàn jiào zuò“ yǐn chá”.Người miền Nam gọi thói quen này là "ẩm trà" (uống trà).
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是中国有句俗语,叫作入乡随俗。
zhōng guó yǒu jù sú yǔ, jiào zuò rù xiāng suí sú.Trung Quốc có câu tục ngữ rằng: Nhập gia tùy tục.