称作【稱作】
[chēng zuò] [称 作]
được gọi là; được biết đến như
叫做;被称为。
这种罕见的气候现象通常被气象学家称作逆温。
zhè zhǒng hǎn jiàn de qì hòu xiàn xiàng tōng cháng bèi qì xiàng xué jiā chēng zuò nì wēn.Hiện tượng khí hậu hiếm gặp này thường được các nhà khí tượng học gọi là nghịch nhiệt.
人们常把这家公司简称作华星。
rén men cháng bǎ zhè jiā gōng sī jiǎn chēng zuò huá xīng.Mọi người thường gọi tắt công ty này là Hoa Tinh.
古人把演杂戏的艺人称作优。
gǔ rén bǎ yǎn zá xì de yì rén chēng zuò yōu.Người xưa gọi nghệ nhân diễn tạp kỹ là "ưu".
他性情残忍,在当地被称作活阎王。
tā xìng qíng cán rěn, zài dāng dì bèi chēng zuò huó yán wáng.Tính tình anh ta tàn bạo, ở địa phương bị gọi là Diêm Vương sống.
