操作
[cāo zuò] [操 作]
làm việc; vận hành; thao tác
按步骤进行工作或控制机器
这台电脑操作起来很简单。
zhè tái diàn nǎo cāo zuò qǐ lái hěn jiǎn dān.Chiếc máy tính này thao tác rất đơn giản.
thao tác; quy trình vận hành
指具体的工作步骤或活动
这个操作需要两个人完成。
zhè ge cāo zuò xū yào liǎng gè rén wán chéng.Thao tác này cần hai người mới hoàn thành.
可是我不知道具体该怎么操作。
kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过这份文件明确给出了操作指示。
zhè fèn wén jiàn míng què gěi chū le cāo zuò zhǐ shì.Tài liệu này đưa ra hướng dẫn thao tác rõ ràng.
真的吗?那太好了,操作方便吗?
zhēn de ma? nà tài hǎo le, cāo zuò fāng biàn ma?Thật sao? Thế thì tốt quá, thao tác có tiện không?
Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện