干活
[gàn huó] [干 活]
làm việc; có việc làm
这个想法不错,这样干活不会觉得累。
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, zhè yàng gàn huó bú huì jué de lèi.Ý này hay đấy, như vậy làm việc sẽ không thấy mệt.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……时间不多了,我们要抓紧干活。
shí jiān bù duō le, wǒ men yào zhuā jǐn gàn huó.Không còn nhiều thời gian nữa, chúng ta phải tranh thủ làm việc.
工人们在烈日下裸着上身干活。
gōng rén men zài liè rì xià luǒ zhe shàng shēn gàn huó.Những người công nhân cởi trần làm việc dưới trời nắng gắt.