干扰【干擾】
[gān rǎo] [干 扰]
làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn
打扰或扰乱,使事情不能正常进行。
上课时请关掉手机,不要干扰别人。
shàng kè shí qǐng guān diào shǒu jī, bú yào gān rǎo bié rén.Trong giờ học hãy tắt điện thoại, đừng làm phiền người khác.
sự nhiễu loạn, tín hiệu nhiễu
妨碍无线电设备正常接收信号的杂音或电波。
这个设备能有效减少电磁干扰。
zhè ge shè bèi néng yǒu xiào jiǎn shǎo diàn cí gān rǎo.Thiết bị này có thể giảm nhiễu điện từ một cách hiệu quả.
怎么会这样?是算法受到干扰了吗?
zěn me huì zhè yàng? shì suàn fǎ shòu dào gān rǎo le ma?Sao lại như thế? Là do thuật toán bị nhiễu à?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。
zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪哦,是想考察条件变化会不会干扰实验结果。
ò, shì xiǎng kǎo chá tiáo jiàn biàn huà huì bu huì gān rǎo shí yàn jié guǒ.À, là muốn khảo sát xem thay đổi điều kiện có gây nhiễu kết quả thí nghiệm không.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…