XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

搅

[jiǎo]

1.làm phiền; khuấy; trộn

搅拌,搅乱或打扰

别在这儿瞎搅了,大家都在忙着准备王老师的中文课呢。

bié zài zhè r xiā jiǎo le, dà jiā dōu zài máng zhe zhǔn bèi wáng lǎo shī de zhōng wén kè ne.

Đừng ở đây làm phiền lung tung nữa, mọi người đều đang bận chuẩn bị cho lớp tiếng Trung của thầy Vương.

2.làm xáo trộn; làm đục

搅拌使乱或搞乱

这件意外的事搅乱了我们原本的计划。

zhè jiàn yì wài de shì jiǎo luàn le wǒ men yuán běn de jì huà.

Sự việc ngoài ý muốn này đã làm xáo trộn kế hoạch ban đầu của chúng tôi.

他把适量砂糖倒入温水中搅拌。

tā bǎ shì liàng shā táng dǎo rù wēn shuǐ zhōng jiǎo bàn.

Anh ấy đổ lượng đường cát vừa phải vào nước ấm rồi khuấy đều.

对不起,这么晚还来打搅你。

duì bù qǐ, zhè me wǎn hái lái dǎ jiǎo nǐ.

Xin lỗi, muộn thế này còn đến làm phiền bạn.

这道菜需要将酱料搅拌均匀再吃。

zhè dào cài xū yào jiāng jiàng liào jiǎo bàn jūn yún zài chī.

Món này cần trộn đều nước sốt rồi mới ăn.