XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

拌

[bàn]

1.trộn; trộn vào; trộn (một món salad)

把各种食物或调料掺和搅拌在一起

把黄瓜切好,加点醋和盐拌一下就行。

bǎ huáng guā qiè hǎo, jiā diǎn cù hé yán bàn yí xià jiù xíng.

Cắt dưa chuột xong, thêm chút giấm và muối rồi trộn lên là được.

2.cãi nhau; đôi co

口角、争吵

他们俩没有吵架,只是拌了几句嘴。

tā men liǎ méi yǒu chǎo jià, zhǐ shì bàn le jǐ jù zuǐ.

Hai người họ không cãi nhau, chỉ đôi co vài câu.

他把适量砂糖倒入温水中搅拌。

tā bǎ shì liàng shā táng dǎo rù wēn shuǐ zhōng jiǎo bàn.

Anh ấy đổ lượng đường cát vừa phải vào nước ấm rồi khuấy đều.

做凉拌菜时加一点醋味道会更好。

zuò liáng bàn cài shí jiā yì diǎn cù wèi dào huì gèng hǎo.

Khi làm món nộm cho thêm một chút giấm vị sẽ ngon hơn.

这道菜需要将酱料搅拌均匀再吃。

zhè dào cài xū yào jiāng jiàng liào jiǎo bàn jūn yún zài chī.

Món này cần trộn đều nước sốt rồi mới ăn.