凉拌
[liáng bàn] [凉 拌]
salad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)
做凉拌菜时加一点醋味道会更好。
zuò liáng bàn cài shí jiā yì diǎn cù wèi dào huì gèng hǎo.Khi làm món nộm cho thêm một chút giấm vị sẽ ngon hơn.
她在做好的凉拌菜上淋了一层芝麻油。
tā zài zuò hǎo de liáng bàn cài shàng lín le yì céng zhī má yóu.Cô ấy rưới một lớp dầu mè lên món nộm vừa làm xong.
凉拌黄瓜很爽口。
liáng bàn huáng guā hěn shuǎng kǒu.Dưa chuột trộn chua ngọt rất thanh mát.