搅拌【攪拌】
[jiǎo bàn] [搅 拌]
khuấy; ngoáy
用棍子等转动混合物使均匀
做蛋糕时需要把面粉和鸡蛋充分搅拌均匀。
zuò dàn gāo shí xū yào bǎ miàn fěn hé jī dàn chōng fèn jiǎo bàn jūn yún.Khi làm bánh cần khuấy đều bột mì và trứng gà.
他把适量砂糖倒入温水中搅拌。
tā bǎ shì liàng shā táng dǎo rù wēn shuǐ zhōng jiǎo bàn.Anh ấy đổ lượng đường cát vừa phải vào nước ấm rồi khuấy đều.
搅拌水泥时一定要注意控制加水量。
jiǎo bàn shuǐ ní shí yí dìng yào zhù yì kòng zhì jiā shuǐ liàng.Khi trộn xi măng nhất định phải chú ý kiểm soát lượng nước cho vào.
他用勺子轻轻搅拌咖啡。
tā yòng sháo zǐ qīng qīng jiǎo bàn kā fēi.Anh ấy dùng thìa nhẹ nhàng khuấy cà phê.
