洗
[xǐ]
1.rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...)
用水清洁;冲印照片;打乱牌序
我去洗手。
wǒ qù xǐ shǒu.Tôi đi rửa tay.
2.rửa sạch, xóa bỏ (oan khuất, nhục nhã)
除去冤屈、耻辱等
他终于洗清了自己的冤屈。
tā zhōng yú xǐ qīng le zì jǐ de yuān qū.Cuối cùng anh ấy đã rửa sạch nỗi oan của mình.
小明,你教我用这个洗衣机吧。
xiǎo míng, nǐ jiào wǒ yòng zhè ge xǐ yī jī ba.Tiểu Minh, cậu dạy mình dùng máy giặt này đi.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…她把洗好的衣服挂在阳台上晾。
tā bǎ xǐ hǎo de yī fu guà zài yáng tái shàng liàng.Cô ấy treo quần áo đã giặt sạch lên ban công để phơi.
好的。你今天洗这么多衣服吗?
hǎo de. nǐ jīn tiān xǐ zhè me duō yī fu ma?Được thôi. Hôm nay cậu giặt nhiều quần áo thế à?
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…