冲
[chōng]
1.(nước) xô vào; trộn với nước; pha
用水流冲洗或用开水冲泡
大雨把路上的土都冲走了。
dà yǔ bǎ lù shang de tǔ dōu chōng zǒu le.Mưa lớn xô trôi hết đất trên đường.
2.xông; lao; hướng về
向前直闯或朝一定方向顶着
运动员向着终点全力冲去。
yùn dòng yuán xiàng zhe zhōng diǎn quán lì chōng qù.Vận động viên dốc toàn lực lao về vạch đích.
hướng về; nhắm vào; dựa vào
对着;冲着
请不要冲着孩子发脾气。
qǐng bú yào chōng zhe hái zi fā pí qi.Xin đừng nổi giận hướng vào trẻ con.
线上课程会不会和我的专业课时间冲突?
xiàn shàng kè chéng huì bu huì hé wǒ de zhuān yè kè shí jiān chōng tū?Khóa học trực tuyến có bị trùng lịch với các môn chuyên ngành của tôi không?
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不冲完凉之后,他感到非常爽快。
chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.
别冲动,基础研究本来就是漫长的摸索。
bié chōng dòng, jī chǔ yán jiū běn lái jiù shì màn cháng de mō suǒ.Đừng bốc đồng, nghiên cứu cơ bản vốn dĩ là sự mò mẫm lâu dài mà.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有