冲刺【衝刺】
[chōng cì] [冲 刺]
(thể thao) chạy nước rút; bứt phá; lao tới; dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chót
临近终点全力奔跑或最后关头全力拼搏
距离HSK考试只剩最后一周,同学们都在全力冲刺。
jù lí H S K kǎo shì zhǐ shèng zuì hòu yì zhōu, tóng xué men dōu zài quán lì chōng cì.Chỉ còn đúng một tuần nữa là đến kỳ thi HSK, các bạn học viên đều đang dốc toàn lực bứt phá về đích.
Pha bứt tốc; giai đoạn nước rút
临近终点前全力发力的过程或阶段
最后的冲刺决定了整场长跑比赛的胜负。
zuì hòu de chōng cì jué dìng le zhěng chǎng cháng pǎo bǐ sài de shèng fù.Pha bứt tốc cuối cùng đã quyết định thắng bại của cả cuộc thi chạy đường dài.
对,这是赛前高强度冲刺后,肌肉的自然应激反应。
duì, zhè shì sài qián gāo qiáng dù chōng cì hòu, jī ròu de zì rán yìng jī fǎn yìng.Đúng vậy, đây là phản ứng kích ứng tự nhiên của cơ bắp sau khi bơi nước rút cường độ cao trước kỳ thi đấu.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于运动员在比赛最后阶段奋力向前冲刺。
yùn dòng yuán zài bǐ sài zuì hòu jiē duàn fèn lì xiàng qián chōng cì.Vận động viên làm hết sức mình lao về phía trước ở giai đoạn cuối cuộc thi.
别着急,一步一步来,稳定坚持比短期冲刺更重要。
bié zháo jí, yí bù yi bù lái, wěn dìng jiān chí bǐ duǎn qī chōng cì gèng zhòng yào.Đừng vội, cứ từng bước một; kiên trì ổn định quan trọng hơn tăng tốc ngắn hạn.
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn