刺
[cì]
gai; chích; đâm
用尖锐物扎入或穿透
针刺皮肤。
zhēn cì pí fū.Kim chích da.
gai nhọn; xương cá
植物茎叶上的尖角或鱼骨
吃鱼的时候一定要小心鱼刺。
chī yú de shí hòu yí dìng yào xiǎo xīn yú cì.Khi ăn cá nhất định phải cẩn thận xương cá.
1.chói; gắt; kích thích
刺激感官
强烈的阳光刺得眼睛生疼。
qiáng liè de yáng guāng cì de yǎn jīng shēng téng.Ánh nắng gay gắt làm mắt đau nhói.
2.ám sát
暗杀
国王在回宫途中不幸遇刺。
guó wáng zài huí gōng tú zhōng bú xìng yù cì.Quốc vương không may bị ám sát trên đường về cung.
王老师,您看了最近很火的非遗刺绣短视频吗?
wáng lǎo shī, nín kàn le zuì jìn hěn huǒ de fēi yí cì xiù duǎn shì pín ma?Thầy Vương, thầy đã xem video ngắn về nghệ thuật thêu di sản phi vật thể rất hot dạo gần đây chưa?
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản对,这是赛前高强度冲刺后,肌肉的自然应激反应。
duì, zhè shì sài qián gāo qiáng dù chōng cì hòu, jī ròu de zì rán yìng jī fǎn yìng.Đúng vậy, đây là phản ứng kích ứng tự nhiên của cơ bắp sau khi bơi nước rút cường độ cao trước kỳ thi đấu.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于这种药能给大脑带来良性刺激。
zhè zhǒng yào néng gěi dà nǎo dài lái liáng xìng cì jī.Loại thuốc này có thể mang lại sự kích thích tích cực cho não bộ.
