刺绣【刺繡】
[cì xiù] [刺 绣]
thêu; thêu thùa
在织物上用针线绣成的图案或工艺品。
这幅刺绣作品工艺精湛,非常珍贵。
zhè fú cì xiù zuò pǐn gōng yì jīng zhàn, fēi cháng zhēn guì.Tác phẩm thêu này kỹ thuật tinh xảo, rất trân quý.
王老师,您看了最近很火的非遗刺绣短视频吗?
wáng lǎo shī, nín kàn le zuì jìn hěn huǒ de fēi yí cì xiù duǎn shì pín ma?Thầy Vương, thầy đã xem video ngắn về nghệ thuật thêu di sản phi vật thể rất hot dạo gần đây chưa?
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản是啊,不仅有传统刺绣和茶艺,还有现代数字艺术展品呢。
shì a, bù jǐn yǒu chuán tǒng cì xiù hé chá yì, hái yǒu xiàn dài shù zì yì shù zhǎn pǐn ne.Đúng vậy, không chỉ có thêu truyền thống và nghệ thuật trà, mà còn có các hiện vật trưng bày nghệ thuật số hiện đại nữa.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗店里摆满了各式各样的名贵刺绣。
diàn lǐ bǎi mǎn le gè shì gè yàng de míng guì cì xiù.Trong tiệm bày đầy đủ các loại đồ thêu quý giá.