挑
[tiāo]
1.chọn; lựa (đọc tiāo)
挑选合适的人或东西
你挑一个喜欢的吧。
nǐ tiāo yí gè xǐ huan de ba.Bạn chọn một cái mình thích đi.
2.nâng; đào; kích
爷爷在挑水。
yé ye zài tiāo shuǐ.Ông nội đang gánh nước.
3.bới móc; bắt lỗi (đọc tiāo)
找出毛病或缺点
别总挑别人的毛病。
bié zǒng tiāo bié rén de máo bìng.Đừng lúc nào cũng bới móc khuyết điểm của người khác.
那按你的经验,挑哪种最合适?
nà àn nǐ de jīng yàn, tiāo nǎ zhǒng zuì hé shì?Vậy theo kinh nghiệm của cậu, chọn loại nào phù hợp nhất?
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V他想挑战这个高难度的新工作。
tā xiǎng tiǎo zhàn zhè ge gāo nán dù de xīn gōng zuò.Anh ấy muốn thử thách công việc mới đầy khó khăn này.
对,等存够首付,再挑合适的房子。
duì, děng cún gòu shǒu fù, zài tiāo hé shì de fáng zi.Đúng, đợi đủ tiền trả trước, rồi chọn nhà phù hợp.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà