挑起
[tiǎo qǐ] [挑 起]
1.khích động; khuấy động; xúi giục
引起或挑动
他作为项目负责人,主动挑起了团队中最艰巨的重担。
tā zuò wéi xiàng mù fù zé rén, zhǔ dòng tiǎo qǐ le tuán duì zhōng zuì jiān jù de zhòng dàn.Với tư cách là người phụ trách dự án, anh ấy chủ động gánh vác trọng trách gian khổ nhất trong nhóm.
2.gánh vác; đảm nhận
承担,担负
年轻一代要挑起建设国家的重任。
nián qīng yí dài yào tiǎo qǐ jiàn shè guó jiā de zhòng rèn.Thế hệ trẻ phải gánh vác trách nhiệm nặng nề xây dựng đất nước.
真的吗?我看过报告了,有些竞争对手在蓄意挑起情绪,确实得妥善处理。
zhēn de ma? wǒ kàn guo bào gào le, yǒu xiē jìng zhēng duì shǒu zài xù yì tiǎo qǐ qíng xù, què shí de tuǒ shàn chǔ lǐ.Thật sao? Tôi xem báo cáo rồi, một số đối thủ cạnh tranh đang cố tình kích động tâm lý, quả thực phải xử lý thỏa đáng.
Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia为了家庭,他挑起了生活的重担子。
wèi le jiā tíng, tā tiǎo qǐ le shēng huó de zhòng dàn zi.Vì gia đình, anh ấy đã gánh lên gánh nặng cuộc sống.