唤起【喚起】
[huàn qǐ] [唤 起]
đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)
叫醒;使觉醒或引发联想
这首老歌唤起了许多人对童年时光的美好回忆。
zhè shǒu lǎo gē huàn qǐ le xǔ duō rén duì tóng nián shí guāng de měi hǎo huí yì.Bài hát cũ này đã gợi lại những ký ức tươi đẹp về thời thơ ấu của nhiều người.
好主意,传统艺术品往往容易唤起老人的美好回忆。
hǎo zhǔ yì, chuán tǒng yì shù pǐn wǎng wǎng róng yì huàn qǐ lǎo rén de měi hǎo huí yì.Ý hay đấy, tác phẩm nghệ thuật truyền thống thường dễ gợi lại ký ức đẹp của người già.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去老照片能唤起人们对过去的记忆。
lǎo zhào piàn néng huàn qǐ rén men duì guò qù de jì yì.Những bức ảnh cũ có thể khơi dậy ký ức của mọi người về quá khứ.
外婆烹制的传统点心风味地道,总能唤起我童年的记忆。
wài pó pēng zhì de chuán tǒng diǎn xīn fēng wèi dì dào, zǒng néng huàn qǐ wǒ tóng nián de jì yì.Món điểm tâm truyền thống bà ngoại làm mang hương vị chuẩn mực, luôn gợi lại ký ức tuổi thơ trong tôi.