唤
[huàn]
gọi
好主意,传统艺术品往往容易唤起老人的美好回忆。
hǎo zhǔ yì, chuán tǒng yì shù pǐn wǎng wǎng róng yì huàn qǐ lǎo rén de měi hǎo huí yì.Ý hay đấy, tác phẩm nghệ thuật truyền thống thường dễ gợi lại ký ức đẹp của người già.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去老照片能唤起人们对过去的记忆。
lǎo zhào piàn néng huàn qǐ rén men duì guò qù de jì yì.Những bức ảnh cũ có thể khơi dậy ký ức của mọi người về quá khứ.
好在作者保留了反抗火种,借此唤醒读者去对抗技术霸权的侵蚀。
hǎo zài zuò zhě bǎo liú le fǎn kàng huǒ zhǒng, jiè cǐ huàn xǐng dú zhě qù duì kàng jì shù bà quán de qīn shí.May mà tác giả đã giữ lại đốm lửa phản kháng, qua đó đánh thức độc giả đối kháng lại sự xâm thực của bá quyền công nghệ.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng