召唤[zhào huàn] [召 唤]Lưu từKháctriệu hồi; vẫy gọi; gọiChữ trong từ召zhàotriệu tập唤huàngọiTừ ghép:前生召唤qián shēng zhào huàntiền địnhTừ cùng chữ:召开zhào kāiHSK 4triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)呼唤hū huànHSK 7gọi to (tên v.v.)使唤shǐ huanHSK 8sai khiến召集zhào jíHSK 9triệu tập