召集
[zhào jí] [召 集]
triệu tập; kêu gọi
通知并聚集相关人员
经理决定今天下午召集全体员工开会。
jīng lǐ jué dìng jīn tiān xià wǔ zhào jí quán tǐ yuán gōng kāi huì.Giám đốc quyết định chiều nay triệu tập toàn thể nhân viên họp.
对,我马上召集骨干开会,尽快落实并签字确认新的协作细则。
duì, wǒ mǎ shàng zhào jí gǔ gàn kāi huì, jǐn kuài luò shí bìng qiān zì què rèn xīn de xié zuò xì zé.Đúng ạ, em sẽ triệu tập nhân sự nòng cốt họp ngay, nhanh chóng triển khai và ký xác nhận quy tắc phối hợp mới.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban是的,我们会改进。接下来我会召集团队开会,逐一落实整改方案。
shì de, wǒ men huì gǎi jìn. jiē xià lái wǒ huì zhào jí tuán duì kāi huì, zhú yī luò shí zhěng gǎi fāng àn.Đúng vậy, chúng thầy sẽ cải thiện. Sắp tới thầy sẽ tập hợp đội ngũ họp bàn, triển khai từng phương án khắc phục.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai皇帝下旨召集文武大臣进宫议事。
huáng dì xià zhǐ zhào jí wén wǔ dà chén jìn gōng yì shì.Hoàng đế hạ chỉ triệu tập văn võ đại thần vào cung bàn việc.