收集
[shōu jí] [收 集]
thu thập; sưu tầm
使聚集在一起;搜集。
我正在收集相关的资料。
wǒ zhèng zài shōu jí xiāng guān de zī liào.Tôi đang thu thập tài liệu liên quan.
你可以先收集一些具体的例子。
nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình这本乐谱收集了许多经典歌曲。
zhè běn yuè pǔ shōu jí le xǔ duō jīng diǎn gē qǔ.Tập phổ nhạc này thu thập rất nhiều bài hát kinh điển.
对,去那边收集新项目的数据。
duì, qù nà biān shōu jí xīn xiàng mù dì shù jù.Đúng vậy, đi đến đó thu thập dữ liệu dự án mới.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过