散发【散發】
[sàn fā] [散 发]
1.phân phối; phát ra; phát hành
发出气味、光等;分发宣传品
桂花在秋天散发出一阵阵淡淡的清香。
guì huā zài qiū tiān sàn fā chū yí zhèn zhèn dàn dàn de qīng xiāng.Hoa quế tỏa ra từng đợt hương thơm thoang thoảng vào mùa thu.
2.xõa tóc
披散头发(读sànfà)
古人退隐后常常散发漫步于山林间。
gǔ rén tuì yǐn hòu cháng cháng sàn fā màn bù yú shān lín jiān.Người xưa sau khi quy ẩn thường xõa tóc dạo bước giữa chốn rừng núi.
花园里散发着阵阵花朵的芬芳。
huā yuán lǐ sàn fā zhe zhèn zhèn huā duǒ de fēn fāng.Trong vườn tỏa ra hương thơm ngào ngạt của những bông hoa.
皎洁的月亮散发着柔和的光辉。
jiǎo jié de yuè liàng sàn fā zhe róu hé de guāng huī.Ánh trăng vằng vặc tỏa ra ánh sáng dịu dàng.
春天的泥土散发着清新的芬芳。
chūn tiān de ní tǔ sàn fā zhe qīng xīn de fēn fāng.Đất trời mùa xuân tỏa ra hương thơm dịu mát.