打发
[dǎ fa] [打 发]
1.phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian)
派人做某事、使离开或消磨时间
老板打发他去邮局寄一份重要文件。
lǎo bǎn dǎ fā tā qù yóu jú jì yí fèn zhòng yào wén jiàn.Sếp phái anh ấy đến bưu điện gửi một tài liệu quan trọng.
2.Giải quyết qua chuyện, đối phó qua loa
随便应付或处置
这点小钱你就想把我打发了?
zhè diǎn xiǎo qián nǐ jiù xiǎng bǎ wǒ dǎ fā le?Vài đồng bạc lẻ này mà anh muốn đối phó với tôi sao?
发车前我们打扑克打发时间。
fā chē qián wǒ men dǎ pū kè dǎ fā shí jiān.Trước khi xe chạy chúng tôi đánh bài giết thời gian.