派出
[pài chū] [派 出]
gửi; điều động
派遣人或组织去执行任务。
公司决定派出优秀员工去国外参加交流会议。
gōng sī jué dìng pài chū yōu xiù yuán gōng qù guó wài cān jiā jiāo liú huì yì.Công ty quyết định cử nhân viên xuất sắc ra nước ngoài tham dự hội nghị giao lưu.
群众合力将小偷扭送到派出所。
qún zhòng hé lì jiāng xiǎo tōu niǔ sòng dào pài chū suǒ.Quần chúng hợp sức bắt giữ tên trộm áp giải tới đồn công an.
我军派出精锐部队抄袭敌军后方。
wǒ jūn pài chū jīng ruì bù duì chāo xí dí jūn hòu fāng.Quân ta phái bộ đội tinh nhuệ tập kích vu hồi phía sau lưng địch.
派出侦察员去探一探敌人的虚实。
pài chū zhēn chá yuán qù tàn yi tàn dí rén de xū shí.Phái trinh sát đi thăm dò thực hư của kẻ địch.