派出所
[pài chū suǒ] [派 出 所]
đồn cảnh sát địa phương
群众合力将小偷扭送到派出所。
qún zhòng hé lì jiāng xiǎo tōu niǔ sòng dào pài chū suǒ.Quần chúng hợp sức bắt giữ tên trộm áp giải tới đồn công an.
身份证不小心弄丢了,需要尽快去派出所办理挂失手续。
shēn fèn zhèng bù xiǎo xīn nòng diū le, xū yào jǐn kuài qù pài chū suǒ bàn lǐ guà shī shǒu xù.Thẻ căn cước vô tình bị mất, cần nhanh chóng đến đồn công an làm thủ tục báo mất.