派
[pài]
1.cử; phái
人物或学术的流派、派别
公司派我去北京工作。
gōng sī pài wǒ qù běi jīng gōng zuò.Công ty cử tôi đến Bắc Kinh làm việc.
2.cử đi, phái đi
派遣,委派
公司派他去中国学习一年。
gōng sī pài tā qù zhōng guó xué xí yì nián.Công ty cử anh ấy sang Trung Quốc học một năm.
我马上派专人核查系统代码,彻底封堵这个安全隐患。
wǒ mǎ shàng pài zhuān rén hé chá xì tǒng dài mǎ, chè dǐ fēng dǔ zhè ge ān quán yǐn huàn.Mình lập tức cử chuyên viên kiểm tra mã nguồn hệ thống, triệt để bịt kín mối nguy an toàn này.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句公司派人去工厂考察生产流程。
gōng sī pài rén qù gōng chǎng kǎo chá shēng chǎn liú chéng.Công ty cử người đến nhà máy khảo sát quy trình sản xuất.
没问题,我会派声学工程师去现场采集数据并调试声场。
méi wèn tí, wǒ huì pài shēng xué gōng chéng shī qù xiàn chǎng cǎi jí shù jù bìng tiáo shì shēng chǎng.Không vấn đề gì, em sẽ cử kỹ sư âm học đến hiện trường thu thập dữ liệu và tinh chỉnh trường âm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句