分派
[fēn pài] [分 派]
phân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ
对的。继而需将任务分派至各组员,并同步设定明确的完成期限。
duì de. jì ér xū jiāng rèn wu fēn pài zhì gè zǔ yuán, bìng tóng bù shè dìng míng què de wán chéng qī xiàn.Đúng vậy. Tiếp nối đó cần phân công nhiệm vụ đến từng thành viên, đồng thời thiết lập thời hạn hoàn thành rõ ràng.
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện