分为
[fēn wéi] [分 为]
chia thành (các phần); phân chia
把整体划分成几个部分
这本书一共分为三个部分。
zhè běn shū yí gòng fēn wéi sān gè bù fen.Cuốn sách này được chia làm tổng cộng ba phần.
老师把学生划分为三个小组。
lǎo shī bǎ xué shēng huà fēn wéi sān gè xiǎo zǔ.Giáo viên phân chia học sinh thành ba nhóm nhỏ.
每个学年通常分为两个学期。
měi gè xué nián tōng cháng fēn wéi liǎng gè xué qī.Mỗi năm học thường được chia thành hai học kỳ.
公司将市场划分为三个区域。
gōng sī jiāng shì chǎng huà fēn wéi sān gè qū yù.Công ty phân chia thị trường thành ba khu vực.