分成
[fēn chéng] [分 成]
chia (thành); chia tiền thưởng; chia thành
将整体划分为若干部分
老师把全班同学分成了四个小组。
lǎo shī bǎ quán bān tóng xué fēn chéng le sì gè xiǎo zǔ.Giáo viên chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.
phần chia, tỷ lệ hưởng
利润或收益的分配份额
演员可以拿到票房的分成。
yǎn yuán kě yǐ ná dào piào fáng de fēn chéng.Diễn viên có thể nhận phần chia từ doanh thu phim.
停摆的代价太大了。那眼下部分成员采用的多方临时上诉仲裁安排呢?
tíng bǎi de dài jià tài dà le. nà yǎn xià bù fen chéng yuán cǎi yòng de duō fāng lín shí shàng sù zhòng cái ān pái ne?Cái giá của sự tê liệt quá lớn. Vậy còn thỏa thuận trọng tài phúc thẩm lâm thời nhiều bên mà một số thành viên đang áp dụng trước mắt thì sao ạ?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…我觉得我们必须调整复习方案,先把大题型拆分成几个基础的小练习。
wǒ jué de wǒ men bì xū tiáo zhěng fù xí fāng àn, xiān bǎ dà tí xíng chāi fēn chéng jǐ gè jī chǔ de xiǎo liàn xí.Tớ nghĩ chúng ta bắt buộc phải điều chỉnh phương án ôn tập, trước tiên chia nhỏ dạng đề lớn thành vài bài luyện nhỏ cơ bản.
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……请把这篇文章分成几个段落。
qǐng bǎ zhè piān wén zhāng fēn chéng jǐ gè duàn luò.Vui lòng chia bài viết này thành vài đoạn.