分别【分別】
[fēn bié] [分 别]
riêng; riêng rẽ; lần lượt
分头、各自;指离别或区分。
我们分别买东西。
wǒ men fēn bié mǎi dōng xī.Chúng tôi mua đồ riêng.
那我们该如何分别评估这三项风险?
nà wǒ men gāi rú hé fēn bié píng gū zhè sān xiàng fēng xiǎn?Vậy chúng ta nên đánh giá ba rủi ro này như thế nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎那具体的结构评估和资料收集,分别怎么安排呢?
nà jù tǐ de jié gòu píng gū hé zī liào shōu jí, fēn bié zěn me ān pái ne?Vậy việc đánh giá kết cấu và thu thập tư liệu cụ thể sắp xếp thế nào ạ?
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由分别以后,两人多年不通音讯。
fēn bié yǐ hòu, liǎng rén duō nián bù tōng yīn xùn.Sau khi chia tay, hai người nhiều năm không liên lạc tin tức.