告别【告別】
[gào bié] [告 别]
1.rời đi; chia tay; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt
离别;分手;辞行。
我们要去和老师告别。
wǒ men yào qù hé lǎo shī gào bié.Chúng tôi phải đi chào tạm biệt thầy cô giáo.
2.chấm dứt, từ bỏ (thời kỳ, hoàn cảnh)
辞别或摆脱某种时期、状态
经过努力,这个村子告别了贫困。
jīng guò nǔ lì, zhè ge cūn zǐ gào bié le pín kùn.Nhờ nỗ lực, ngôi làng này đã từ biệt cảnh nghèo khó.
3.vĩnh biệt, tiễn biệt (người mất)
向死者表示最后的哀悼
许多人来到现场向老教授告别。
xǔ duō rén lái dào xiàn chǎng xiàng lǎo jiào shòu gào bié.Rất nhiều người đã đến hiện trường để tiễn biệt vị giáo sư già.
母子俩在机场依依不舍地告别。
mǔ zǐ liǎ zài jī chǎng yī yī bù shě dì gào bié.Hai mẹ con lưu luyến chia tay nhau ở sân bay.
遗体停放三天后举行告别仪式。
yí tǐ tíng fàng sān tiān hòu jǔ xíng gào bié yí shì.Sau khi quàn thi thể ba ngày sẽ tổ chức lễ tiễn biệt.
他没有告别就直接辞了这份工作。
tā méi yǒu gào bié jiù zhí jiē cí le zhè fèn gōng zuò.Anh ấy không lời từ biệt mà trực tiếp bỏ việc luôn.