告辞【告辭】
[gào cí] [告 辞]
nói lời tạm biệt; rời đi
向主人或朋友辞别
时间不早了,我先向大家告辞。
shí jiān bù zǎo le, wǒ xiān xiàng dà jiā gào cí.Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép cáo từ mọi người trước.
宴会进行到一半,老王起身告辞。
yàn huì jìn xíng dào yí bàn, lǎo wáng qǐ shēn gào cí.Bữa tiệc diễn ra được nửa chừng, ông Vương đứng dậy cáo từ.