告诫【告誡】
[gào jiè] [告 诫]
cảnh báo; khuyên răn
警告劝诫,告之使警惕
老师多次告诫我们要诚实。
lǎo shī duō cì gào jiè wǒ men yào chéng shí.Thầy giáo nhiều lần khuyên răn chúng tôi phải trung thực.
师父告诫弟子,下山后不可为非作歹。
shī fu gào jiè dì zǐ, xià shān hòu bù kě wéi fēi zuò dǎi.Sư phụ dặn dò đệ tử, sau khi xuất sư không được làm điều xằng bậy.
王老师常常告诫学生,做学问要懂规矩。
wáng lǎo shī cháng cháng gào jiè xué shēng, zuò xué wèn yào dǒng guī jǔ.Thầy Vương thường khuyên nhủ học sinh rằng làm học vấn phải hiểu quy củ.