劝【勸】
[quàn]
khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
拿道理说服人,使人听从或接受建议
朋友们都劝他不要放弃。
péng yǒu men dōu quàn tā bú yào fàng qì.Bạn bè đều khuyên anh ấy đừng bỏ cuộc.
明白了,我今晚就劝表哥把那个监控软件卸载掉。
míng bái le, wǒ jīn wǎn jiù quàn biǎo gē bǎ nà ge jiān kòng ruǎn jiàn xiè zài diào.Mình hiểu rồi, tối nay mình sẽ khuyên anh họ gỡ bỏ phần mềm giám sát đó đi.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而他在朋友的劝说下终于戒了烟。
tā zài péng yǒu de quàn shuō xià zhōng yú jiè le yān.Nhờ bạn bè khuyên bảo, cuối cùng anh ấy cũng đã bỏ thuốc lá.
我会力劝投资方追加预算,专项支持实地验收环节。
wǒ huì lì quàn tóu zī fāng zhuī jiā yù suàn, zhuān xiàng zhī chí shí dì yàn shōu huán jié.Em sẽ ra sức khuyên nhà đầu tư bổ sung ngân sách, hỗ trợ riêng cho khâu nghiệm thu thực địa.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句