劝和[quàn hé] [劝 和]Lưu từKháchòa giải; khuyên nhủ hòa bìnhChữ trong từ劝quànkhuyên和hé(nối hai danh từ) vàTừ cùng chữ:暖和nuǎn huoHSK 3ấm温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng总和zǒng héHSK 6tổng调和tiáo héHSK 6hài hòa缓和huǎn héHSK 7làm dịu (căng thẳng)附和fù hèHSK 7đồng ý饱和bǎo héHSK 7bão hòa劝告quàn gàoHSK 8khuyên nhủ劝说quàn shuōHSK 8thuyết phụcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:调解tiáo jiěHSK 5hoà giải熨yùHSK 6hòa giải化解huà jiěHSK 6hoá giải疏通shū tōngHSK 9khai thông劝解quàn jiěhòa giải和好hé hǎohòa giải圆场yuán chǎnghoà giải怀柔huái róuhòa giải排解pái jiěhòa giảiXem thêm (3)