劝告【勸告】
[quàn gào] [劝 告]
khuyên nhủ; thúc giục; khuyên răn
拿道理劝人接受意见或改正错误。
医生再三劝告他戒烟,否则病情还会进一步恶化。
yī shēng zài sān quàn gào tā jiè yān, fǒu zé bìng qíng hái huì jìn yí bù è huà.Bác sĩ năm lần bảy lượt khuyên nhủ ông ấy bỏ thuốc lá, nếu không bệnh tình sẽ càng xấu đi.
lời khuyên; lời can ngăn
指劝告的话。
他把长辈的劝告全当成了耳旁风。
tā bǎ zhǎng bèi de quàn gào quán dàng chéng le ěr páng fēng.Cậu ấy coi mọi lời khuyên của bậc tiền bối như gió thoảng bên tai.
席
他这人太狂了,从不听别人劝告。
tā zhè rén tài kuáng le, cóng bù tīng bié rén quàn gào.Người này quá ngông cuồng, không bao giờ nghe lời khuyên của người khác.
他太固执了,从不听别人的劝告。
tā tài gù zhí le, cóng bù tīng bié rén de quàn gào.Anh ấy quá bướng bỉnh, không bao giờ nghe lời khuyên của người khác.
听了大家的劝告,他反生起气来。
tīng le dà jiā de quàn gào, tā fǎn shēng qǐ qì lái.Nghe mọi người khuyên can, anh ấy ngược lại còn nổi giận.