告
[gào]
1.(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo
把事情向人说明或向司法机关控诉
原告决定向法院告他侵权。
yuán gào jué dìng xiàng fǎ yuàn gào tā qīn quán.Nguyên đơn quyết định kiện anh ta lên tòa án vì vi phạm bản quyền.
2.xin; thỉnh cầu (nghỉ phép, từ chức, từ biệt)
向上级或他人提出请求
身体欠佳的他打算告老还乡。
shēn tǐ qiàn jiā de tā dǎ suàn gào lǎo huán xiāng.Sức khỏe không tốt nên ông ấy dự định xin cáo lão về quê.
3.biểu thị; tuyên bố đạt đến trạng thái nào đó
宣告达到某种状态
这场旷日持久的官司终于告终。
zhè chǎng kuàng rì chí jiǔ de guān sī zhōng yú gào zhōng.Vụ kiện kéo dài dai dẳng này cuối cùng cũng kết thúc.
听起来很方便,谢谢你告诉我。
tīng qǐ lái hěn fāng biàn, xiè xiè nǐ gào sù wǒ.Nghe có vẻ rất tiện lợi, cảm ơn cậu đã nói cho mình biết.
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
没事,路上小心,办好告诉我。
méi shì, lù shang xiǎo xīn, bàn hǎo gào sù wǒ.Không có gì, đi đường cẩn thận, làm xong báo thầy hay.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu