公告
[gōng gào] [公 告]
đăng thông báo; thông báo
正式公开发布的通知
学校在网站上发布了放假公告。
xué xiào zài wǎng zhàn shàng fā bù le fàng jià gōng gào.Nhà trường đã đăng thông báo nghỉ lễ trên trang web.
công bố công khai
公开发布、宣布
法院公告了判决结果。
fǎ yuàn gōng gào le pàn jué jié guǒ.Tòa án công bố kết quả phán quyết.
我们应当统一各渠道口径,及时发布权威公告来澄清事实。
wǒ men yīng dāng tǒng yī gè qú dào kǒu jìng, jí shí fā bù quán wēi gōng gào lái chéng qīng shì shí.Chúng ta nên thống nhất phát ngôn các kênh, kịp thời phát hành thông cáo chính thống để làm rõ sự thật.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake我看到公告了,原来由于路面施工维修,这一带禁止停放车辆。
wǒ kàn dào gōng gào le, yuán lái yóu yú lù miàn shī gōng wéi xiū, zhè yí dài jìn zhǐ tíng fàng chē liàng.Mình thấy thông báo rồi, hóa ra do sửa chữa mặt đường, khu vực này cấm dừng đỗ xe.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被公告栏上贴着关于退款的布告。
gōng gào lán shàng tiē zhe guān yú tuì kuǎn de bù gào.Trên bảng thông báo có dán bản tin về việc hoàn tiền.