广告【廣告】
[guǎng gào] [广 告]
quảng cáo; mục quảng cáo; lượng từ: 项 (xiàng)
宣传商品或信息的材料
我看电视广告。
wǒ kàn diàn shì guǎng gào.Tôi xem quảng cáo trên TV.
项
小美,新广告海报收到原图作者的警告信了。
xiǎo měi, xīn guǎng gào hǎi bào shōu dào yuán tú zuò zhě de jǐng gào xìn le.Tiểu Mỹ, poster quảng cáo mới nhận được thư cảnh báo của tác giả ảnh gốc rồi.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由他在一家广告公司担任主策划。
tā zài yì jiā guǎng gào gōng sī dān rèn zhǔ cè huà.Anh ấy đảm nhiệm vị trí trưởng bộ phận hoạch định tại một công ty quảng cáo.
小明,主编为了广告收益,要求我们缩减深度调查的预算呢。
xiǎo míng, zhǔ biān wèi le guǎng gào shōu yì, yāo qiú wǒ men suō jiǎn shēn dù diào chá de yù suàn ne.Tiểu Minh, tổng biên tập vì doanh thu quảng cáo mà yêu cầu chúng ta cắt giảm ngân sách điều tra chuyên sâu đấy.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng