广告商
[guǎng gào shāng] [广 告 商]
công ty quảng cáo
提高点击率是吸引广告商的关键。
tí gāo diǎn jī lǜ shì xī yǐn guǎng gào shāng de guān jiàn.Nâng cao tỷ lệ nhấp là chìa khóa để thu hút các nhà quảng cáo.
广告商根据收视率决定投放时间。
guǎng gào shāng gēn jù shōu shì lǜ jué dìng tóu fàng shí jiān.Các nhà quảng cáo quyết định thời gian phát sóng dựa trên lượng người xem.
这个网站的每日流量非常大,吸引了许多广告商。
zhè ge wǎng zhàn de měi rì liú liàng fēi cháng dà, xī yǐn le xǔ duō guǎng gào shāng.Lưu lượng truy cập hằng ngày của trang web này rất lớn, thu hút nhiều nhà quảng cáo.