XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

协商【協商】

[xié shāng] [协 商]

tham vấn; thảo luận; thỏa thuận

共同商量以便取得一致意见

遇到意见分歧时,大家应该坐下来友好协商。

yù dào yì jiàn fēn qí shí, dà jiā yīng gāi zuò xià lái yǒu hǎo xié shāng.

Khi xảy ra bất đồng ý kiến, mọi người nên ngồi lại để cùng thương lượng thiện chí.

那具体由谁来跟对方进行沟通协商呢?

nà jù tǐ yóu shuí lái gēn duì fāng jìn xíng gōu tōng xié shāng ne?

Vậy cụ thể ai sẽ tiến hành trao đổi thương lượng với đối phương?

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

双方协商一致,乃达成此协议。

shuāng fāng xié shāng yí zhì, nǎi dá chéng cǐ xié yì.

Hai bên thương lượng nhất trí, do đó mới đạt được thỏa thuận này.

你先试试吧,遇到挫折我们再一起协商解决。

nǐ xiān shì shì ba, yù dào cuò zhé wǒ men zài yì qǐ xié shāng jiě jué.

Anh cứ thử trước đi, gặp trắc trở chúng ta sẽ cùng bàn bạc giải quyết.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况