XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

协会【協會】

[xié huì] [协 会]

một hiệp hội; một hội; lượng từ: 个 (gè), 家 (jiā)

为共同事业组成的社会团体

他作为代表参加了今年消费者协会举办的年会。

tā zuò wéi dài biǎo cān jiā le jīn nián xiāo fèi zhě xié huì jǔ bàn de nián huì.

Anh ấy đã đại diện tham dự hội nghị thường niên do hiệp hội người tiêu dùng tổ chức năm nay.

个、家

我帮你对接当地的手工艺协会,他们能提供权威资源。

wǒ bāng nǐ duì jiē dāng dì de shǒu gōng yì xié huì, tā men néng tí gōng quán wēi zī yuán.

Thầy giúp em kết nối với hiệp hội thủ công mỹ nghệ địa phương, họ có thể cung cấp nguồn lực uy tín.

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

协会正在为灾区同胞筹募善款。

xié huì zhèng zài wèi zāi qū tóng bāo chóu mù shàn kuǎn.

Hiệp hội đang quyên góp tiền từ thiện cho đồng bào vùng thiên tai.

有了协会的官方推荐,那些企业肯定更愿意接受调查!

yǒu le xié huì de guān fāng tuī jiàn, nà xiē qǐ yè kěn dìng gèng yuàn yì jiē shòu diào chá!

Có sự giới thiệu chính thức của hiệp hội, các doanh nghiệp đó chắc chắn sẵn lòng tiếp nhận khảo sát hơn!

Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……